ISUZU Q-SERIES
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
775.000.000₫
Nhận báo giá
Để lại thông tin để tư vấn miễn phí
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG:

Đang xử lý...

THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 3.815 Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở |
3.490 Kg |
|
| Loại thùng | Thùng Kín inox | |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.500 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 7070 x 2220 x 2970 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 5140 x 2080 x 1880 mm | |
| Khoảng cách trục | 3.845mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1680/1525mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4JJ1E4NC |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 91 kW/ 2600 v/ph | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.50 – 16 /7.50 – 16 | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm không giới hạn km (áp dụng xe sản xuất từ 2023 trở đi) |
| Thùng sản xuất tại Isuzu Đà Nẵng | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
ISUZU Q-SERIES
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series