ISUZU Q-SERIES
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
Giá: Liên hệ
Nhận báo giá
Để lại thông tin để tư vấn miễn phí
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG:

Đang xử lý...

Ngoại thất xe tải Isuzu FVRS thừa hưởng thiết kế hiện đại tinh tế của dòng xe F-Series, cabin thiết kế khí động học kiểu dáng mới giúp giảm sức cản của không khí và làm mát động cơ nhanh. Cabin xe được sản xuất hoàn toàn bằng robot tự động và được phủ sơn điện ly chống gỉ sét
Đèn halogen phản quang đa điểm kết hợp đèn sương mù thế hệ mới cho góc sáng rộng hơn giúp lái xe quan sát tốt vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.
Gương chiếu hậu theo tiêu chuẩn quốc tế, có bản rộng, chỉnh góc cho hình ảnh thực, hạn chế điểm mù phía sau và gầm xe
Cabin kiểu lật góc 45 độ giúp quá trình bảo dưỡng và sửa chữa dễ dàng, thuận lợi.
Cửa cabin mở rộng 90 độ kết hợp bậc lên xuống rộng dạng rãnh chống trơn trượt giúp việc lên xuống cabin trở nên dễ dàng an toàn.
Bậc lên xuống dạng rãnh chống trơn trượt, thiết kế to bản giúp việc lên xuống cabin dễ dàng.
Lốp xe bó thép tiêu chuẩn 11.00R20-16PR đồng bộ trước sau, có khả năng đàn hồi cao, bám đường tốt, khả năng chịu tải giúp xe di chuyển đầm và ổn định trên mọi địa hình
Xe tải ISUZU FVRS có cabin được thiết kế rộng rãi có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm, các chi tiết được kết hợp hài hòa, tỉ mỉ, trang bị những tiện nghi nhất.
Cabin xe tải với nhiều hộc chứa đồ lớn bố trí thuận lợi, dễ dàng sử dụng.
Thùng xe được đóng tại Isuzu Thanh Thảo, chất lượng cao - bền - đẹp.
Điều hòa hiện đại, tạo mát nhanh, cửa thổi gió được thiết kế đa hướng đảm bảo không khí lưu động bao quanh cơ thể người ngồi, tạo cảm giác dễ chịu cho người lái.
Vô lăng 2 chấu điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp: Có thể điều chỉnh nhiều góc độ để có được vị trí
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 11.000 Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở |
7.950 Kg |
|
| Loại thùng | Thùng Bửng Nhôm Siêu Đẹp | |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.500 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 7070 x 2220 x 2970 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 6140 x 2080 x 1880 mm | |
| Khoảng cách trục | 3.845mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1680/1525mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4JJ1E4NC |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 91 kW/ 2600 v/ph | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.50 – 16 /7.50 – 16 | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm không giới hạn km (áp dụng xe sản xuất từ 2023 trở đi) |
| Thùng sản xuất tại Isuzu Đà Nẵng | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series
ISUZU N-Series
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series