ISUZU Q-SERIES
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
615.000.000₫
Nhận báo giá
Để lại thông tin để tư vấn miễn phí
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG:

Đang xử lý...

Ngành nông nghiệp ngày càng phát triển theo hướng công nghiệp hoá, các công ty chăn nuôi gia cầm đầu tư các trang trại chăn nuôi quy mô lớn. Cùng với sự phát triển đó thì việc vận chuyển đầu ra của các trang trại đó là gia cầm như gà, vịt, chim cút đi tiêu thụ và phân phối đến các chợ đầu mối, siêu thị trên toàn quốc để cung ứng đến người dân cũng tăng lên một cách đột biến. Nhận thấy nhu cầu trên Isuzu Đà Nẵng xin giới thiệu tới quý khách sản phẩm xe tải Isuzu QKR 210 1.9 tấn thùng chở gia cầm giải pháp tối ưu về kinh tế cũng như phục vụ nhu cầu cấp thiết kể trên.
Xe tải Isuzu QKR 210 1.9 tấn thùng chở gia cầm có được sự ưa chuộng của khách hàng nhờ vào ưu điểm nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ chất lượng vượt trội, khả năng chuyên chở hàng hóa linh hoạt, giá bán xe tải Isuzu rất cạnh tranh, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất (tiết kiệm nhiên liệu và ít hỏng vặt).



Với kết cấu và thiết kế đặc biệt dùng cho việc chuyên chở gia cầm, thùng xe tải Isuzu 1t9 tạo độ thông thoáng tuyệt đối cho gia cầm bên trong xe, đây chính là mấu chốt cực kỳ quan trọng trong việc đóng thùng, vì nếu không đạt đủ tiêu chuẩn, gia cầm vận chuyển rất dễ bị ngạt và chết.
Vật liệu xe được sử dụng đa dạng tùy theo nhu cầu khách hàng, hiện tại, khách hàng khi đóng thùng xe tải Isuzu để chở gia cầm có thể lựa chọn những loại vật liệu như: thép pha, sắt hộp đen, kẽm.. hoặc có thể sử dụng vật liệu cao cấp hơn như Inox (Inox 304, 430 hoặc 201), nhôm kết cấu… với giá thành và chất lượng tốt nhất hiện nay.
Thùng xe tải Isuzu QKR 210 chở gia cầm có thiết kế hết sức đa dạng và phong phú, tuy nhiên những yêu cầu đặc trưng mà không phải nơi nào cũng làm được là thiết kế phải tránh được tình trạng ngạt hơi khi vận chuyển gia cầm, dễ chất – xả hàng, thuận tiện cho việc chùi rửa, vệ sinh, độ bền theo thời gian cao…
Với mẫu cải tiến này, mỗi kiểu thùng sẽ có nhiều lồng chở gia cầm chuyên dụng, mỗi lồng sẽ chứa được một con gia cầm có trọng lượng tầm 3.7kg tương đương kích thước 730 x 540 x 270 (mm), được làm bằng nhựa cao cấp.



– Nhãn hiệu: ISUZU NPR85KE4/TGXT-CGC
– Loại phương tiện: Ô tô chở gia cầm
– Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Đầu Tư Minh Nhi
– Địa chỉ: 68 Quốc lộ 13, KP Bình Giao, Thuận An, Bình Dương
– Trọng lượng bản thân: 2945 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1470 Kg
– Cầu sau: 1475 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 1850 Kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6270 x 2000 x 2890 mm
– Kích thước lòng thùng hàng: 4400 x 1860 x 1910/— mm
– Khoảng cách trục: 3845 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1680/1525 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: 140 lồng chứa gia cầm có kích thước bao mỗi lồng: 730 x 540 x 270 (mm); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 1.920Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở | 1.990 Kg | |
| Loại thùng | Thùng Kín inox | |
| Trọng lượng toàn bộ | 4.990 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 5470 x 1940 x 2895 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 3560 x 1800 x 1840mm | |
| Khoảng cách trục | 2.765mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1938/1425mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4JH1E4NC |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 77 kW/ 3200 v/ph | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.00 – 15 /7.00 – 15 | |
|
VẬN TỐC |
Khi toàn tải ở tay số cao nhất | 95,55 Km/h |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được | 32,34% | |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |
| Thùng sản xuất tại ISUZU ĐẠI THỊNH | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
ISUZU N-Series
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU Q-SERIES
ISUZU Q-SERIES