ISUZU Q-SERIES
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
Giá: Liên hệ
Nhận báo giá
Để lại thông tin để tư vấn miễn phí
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG:

Đang xử lý...

Giới Thiệu
XE TẢI ISUZU FVRS- 8 TẤN- THÙNG MUI BẠT được nhà máy cho ra mắt vào đầu năm 2018, được lắp đặt dưới dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến bậc nhất hiện nay. Xe đã khắc phục toàn bộ những nhược điểm vốn có của dòng xe Isuzu mang động cơ Euro2 những vẫn giữ được những nét đặc biệt riêng vốn có của dòng xe Isuzu trước đó. Xe đã giảm được ổn và thân thiện với môi trường, tuổi thọ động cơ cao hơn so với các dòng xe khác. Với kích thước thùng siêu dài, thuận tiện trong việc vận chuyển hàng hóa. Xe mang động cơ Euro5 tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mới đi đầu trong phân khúc xe tải nặng có thùng siêu dài và được phân phối đến các đại lý xe tải Isuzu trên khắp mọi miền đất nước để đảm bảo đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách nhanh nhất. Bên cạnh đó các đơn vị đại lý luôn cập nhật bảng giá xe tải Isuzu thường xuyên cho khách hàng có thể tham khảo khi chuẩn bị mua xe.
Isuzu Đại Thịnh Đà Nẵng xin giới thiệu đến Quý Khách Hàng dòng XE TẢI ISUZU FVRS- 8 TẤN- THÙNG MUI BẠT
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 11.000 Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở |
7.950 Kg |
|
| Loại thùng | Thùng Bửng Nhôm Siêu Đẹp | |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.500 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 7070 x 2220 x 2970 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 6140 x 2080 x 1880 mm | |
| Khoảng cách trục | 3.845mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1680/1525mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4JJ1E4NC |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 91 kW/ 2600 v/ph | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.50 – 16 /7.50 – 16 | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm không giới hạn km (áp dụng xe sản xuất từ 2023 trở đi) |
| Thùng sản xuất tại Isuzu Đà Nẵng | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU Q-SERIES