ISUZU Q-SERIES
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
Giá: Liên hệ
Nhận báo giá
Để lại thông tin để tư vấn miễn phí
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG:

Đang xử lý...

Đáp ứng nhu cầu vận chuyển hiện nay, nhà máy Isuzu Việt Nam cho ra mắt dòng xe tải Isuzu FRR90N 5 tấn gắn cẩu Unic 3 tấn 4 khúc. Kế thừa và phát huy toàn bộ những thế mạnh của dòng xe Isuzu trước đó. Xe có cấu tạo cabin rộng hơn - tầm nhìn thoáng hơn - thùng có kích thước vượt trội hơn. Sử dụng động cơ Euro4 tiết kiệm nhiên liệu, động cơ và hộp số được nhập khẩu trực tiếp tại Nhật Bản. Đặc biệt, xe tải Isuzu FRR90NE4 được nâng cấp thêm 2 bình ắc quy giúp tăng nguồn điện phù hợp cho các dòng xe chuyên dùng
THÔNG SỐ KĨ THUẬT CẨU UNIC URV344:
- Kích thước lọt lòng thùng: 6050 x 2330 x 570/--- mm
- Tải trọng sau khi đóng thùng: 5000 kg
- Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
- Là đại lý xe tải tại phía Nam, Thế Giới Xe Tải nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!
Quy cách đóng thùng lửng:
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 11.000 Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở |
6.490 Kg |
|
| Loại thùng | Thùng Bửng Nhôm Siêu Đẹp | |
| Trọng lượng toàn bộ | 7.500 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 7070 x 2220 x 2970 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 6140 x 2080 x 1880 mm | |
| Khoảng cách trục | 3.845mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1680/1525mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4JJ1E4NC |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 91 kW/ 2600 v/ph | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.50 – 16 /7.50 – 16 | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm không giới hạn km (áp dụng xe sản xuất từ 2023 trở đi) |
| Thùng sản xuất tại Isuzu Đà Nẵng | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series
ISUZU Q-SERIES
ISUZU Q-SERIES
ISUZU N-Series